Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 鸭子

鸭子

yā zi
Âm Hán-Việt: áp tử
HSK 3.0 cấp 5
vịt, con vịt
duck, male prostitute (slang)

Ví dụ câu

湖里有很多鸭子在游泳。

Hú lǐ yǒu hěn duō yāzi zài yóuyǒng.

Trong hồ có nhiều con vịt đang bơi.

There are many ducks swimming in the lake.

Cách dùng từ này

Danh từ, nghĩa là con vịt. Lượng từ là 只: 一 只 鸭子. Hay gặp: 养 鸭子, 鸭子 在 水 里 游. Khi nói món ăn hay ghép từ thường chỉ dùng 鸭: 烤鸭 (vịt quay).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

鸭子 viết sang phồn thể là 鴨子 yā zi.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →