他正在休假。
Tā zhèngzài xiūjià.
Anh ấy đang nghỉ phép.
He is on vacation.
“休假” là động từ ly hợp, nghĩa là nghỉ phép theo chế độ của nơi làm việc. Hay đi với “在”, “正在”: 正在休假 (đang nghỉ phép). Có thể chèn thời gian vào giữa “休” và “假”. Khác “休息” (nghỉ ngơi một lúc) và “放假” (trường học, cơ quan cho nghỉ chung).
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.