Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 公务员

公务员

gōng wù yuán
Âm Hán-Việt: công vụ viên
HSK 3.0 cấp 5
công chức nhà nước
functionary

Ví dụ câu

他是一名公务员,工作很稳定。

Tā shì yì míng gōng wù yuán, gōngzuò hěn wěndìng.

Anh ấy là một công chức, công việc rất ổn định.

He is a civil servant with a stable job.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

公务员 viết sang phồn thể là 公務員 gōng wù yuán.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →