他是这个团队的成员。
Tā shì zhège tuánduì de chéngyuán.
Anh ấy là thành viên của đội này.
He is a member of this team.
"成员" (chéngyuán, thành viên) là danh từ, đi với danh từ chỉ tập thể: "家庭 成员" (thành viên gia đình), "团队 的 成员". Lượng từ "个" hoặc "名". Khác "会员" (hội viên, người có đăng ký với câu lạc bộ, cửa hàng).
成员 viết sang phồn thể là 成員 chéng yuán.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.