Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 球员

球员

qiú yuán
Âm Hán-Việt: cầu viên
HSK 3.0 cấp 6
cầu thủ, vận động viên
ballplayer, player, ball team member

Ví dụ câu

球员们正在训练。

Qiúyuánmen zhèngzài xùnliàn.

Các cầu thủ đang tập luyện.

The players are training.

Cách dùng từ này

"球员" (cầu thủ) là danh từ chỉ người chơi các môn bóng như bóng đá, bóng rổ, bóng chuyền. Số nhiều hay thêm "们": "球员们 正在 训练" (các cầu thủ đang tập luyện). Cầu thủ nổi tiếng, ngôi sao thì gọi là "球星".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

球员 viết sang phồn thể là 球員 qiú yuán.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →