明天我去看车展。
Míngtiān wǒ qù kàn chēzhǎn.
Ngày mai tôi đi xem triển lãm ô tô.
Tomorrow I will go to the car show.
“车展” (triển lãm ô tô) là danh từ, dạng gọi tắt của qìchē zhǎnlǎn. Hay đi sau “看”, “去”, “参加”, ví dụ “去看车展”. Tên các triển lãm lớn thường ghép với tên thành phố đứng trước, như Běijīng chēzhǎn (triển lãm ô tô Bắc Kinh).
车展 viết sang phồn thể là 車展 chē zhǎn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.