这个三脚架可以伸缩,很方便。
Zhège sānjiǎojià kěyǐ shēnsuō, hěn fāngbiàn.
Cái chân máy ảnh này có thể co duỗi, rất tiện lợi.
This tripod is telescopic, very convenient.
"伸缩" (co giãn, kéo ra thu vào) là động từ, hay đi sau "可以" hoặc "能": "可以 伸缩" (kéo ra thu vào được). Dùng cho vật như cần câu, chân máy ảnh, ăng-ten. Nghĩa bóng là "linh hoạt, có thể điều chỉnh", thường gặp trong từ ghép shēnsuōxìng (tính co giãn, tính linh hoạt) khi nói về kế hoạch, quy định.
伸缩 viết sang phồn thể là 伸縮 shēn suō.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.