Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 缩水

缩水

suō shuǐ
Âm Hán-Việt: súc thuỷ
HSK 3.0 cấp 9
co rút/co lại
to shrink (in the wash)

Ví dụ câu

这件衣服洗后缩水了。

Zhè jiàn yīfu xǐ hòu suōshuǐ le.

Chiếc áo này sau khi giặt bị co lại.

This shirt shrank after washing.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

缩水 viết sang phồn thể là 縮水 suō shuǐ.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →