Động từ “duỗi, vươn” một bộ phận cơ thể ra: “伸手” (đưa tay ra), duỗi chân, thò đầu ra. Thường đi với bổ ngữ chỉ hướng như 出, 开. Ghép: “延伸” (kéo dài).
请伸手帮我。
Qǐng shēn shǒu bāng wǒ.
Xin hãy duỗi tay giúp tôi.
Please stretch out your hand to help me.