业务范围正在向海外延伸。
Yèwù fànwéi zhèngzài xiàng hǎiwài yánshēn.
Phạm vi kinh doanh đang mở rộng ra nước ngoài.
The business scope is extending overseas.
“延伸” (kéo dài ra, vươn ra) là động từ, nói về đường, sông, phạm vi trải dài tới đâu; hay đi với “向”, “到”: “向 海外 延伸” (mở rộng ra nước ngoài), “公路 一直 延伸 到 山下”. So với “延长” (kéo dài): “延长” thường nói làm cho thời gian, độ dài dài thêm (“延长 时间”), còn “延伸” nhấn mạnh sự trải ra trong không gian, phạm vi.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.