Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.
Động từ: kéo dài, lùi lại. Đứng một mình như 延到明天 là lùi sang ngày mai. Hay gặp trong từ ghép: 延长 (kéo dài) thời gian, đường sá; 延期 (hoãn lại) là dời ngày; 拖延 (trì hoãn) mang ý chê, cố tình kéo dài; 延续 (tiếp tục) truyền thống, tình trạng; 延伸 (kéo dài) con đường, ý nghĩa; 蔓延 (lan rộng) như lửa, dịch bệnh. Chữ cũng là họ Diên.
会议延到明天。
Huìyì yán dào míngtiān.
Cuộc họp hoãn đến ngày mai.
The meeting has been postponed to tomorrow.