Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 蔓延

蔓延

màn yán
Âm Hán-Việt: mạn diên
HSK 3.0 cấp 7
lan rộng/lây lan
to extend

Ví dụ câu

火势迅速蔓延。

Huǒ shì xùnsù mànyán.

Lửa lan rộng nhanh chóng.

The fire spread rapidly.

Cách dùng từ này

"蔓延" (lan rộng, lan tràn) là động từ không mang tân ngữ trực tiếp, chủ ngữ thường là lửa, dịch bệnh, cảm xúc, tin đồn: "火势 迅速 蔓延" (lửa lan nhanh). Muốn nói lan tới đâu thì dùng "蔓延 到…". Thường mang ý tiêu cực; nói lan truyền thông tin trung tính thì dùng "传播".

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →