这个小村庄是中国农村的缩影。
Zhège xiǎo cūnzhuāng shì zhōngguó nóngcūn de suōyǐng.
Ngôi làng nhỏ này là thu nhỏ của nông thôn Trung Quốc.
This small village is an epitome of China's countryside.
Danh từ, nghĩa là hình ảnh thu nhỏ, bức tranh thu gọn tiêu biểu cho cả một cái lớn hơn. Mẫu câu điển hình: A 是 B 的 缩影 (A là hình ảnh thu nhỏ của B). Đừng nhầm với 缩小: 缩小 là động từ, còn 缩影 là danh từ.
缩影 viết sang phồn thể là 縮影 suō yǐng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.