Động từ: đổ sập, sụp xuống: 房子塌了 là ngôi nhà sập rồi; cầu sập, tường sập. 倒塌 (sụp đổ) hay dùng trong tin tức, văn viết. Nghĩa mở rộng: lõm xuống, xẹp xuống. 一塌糊涂 (lộn xộn hoàn toàn) là tệ hết chỗ nói, rối tinh rối mù. So với 垮: 塌 nhấn vào vật cụ thể sập xuống, 垮 hay dùng theo nghĩa bóng.
房子塌了。
Fángzi tā le.
Ngôi nhà sụp đổ rồi.
The house collapsed.