Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 收听

收听

shōu tīng
Âm Hán-Việt: thu thính
HSK 3.0 cấp 4
nghe (đài)
to listen to (a radio broadcast)

Ví dụ câu

他喜欢收听音乐。

Tā xǐhuān shōutīng yīnyuè.

Anh ấy thích nghe nhạc.

He likes listening to music.

Cách dùng từ này

"收听" (nghe đài, nghe chương trình phát thanh) là động từ, tân ngữ thường là chương trình phát thanh: "收听 广播", "收听 节目". Sắc thái hơi trang trọng, hay gặp trong lời của đài phát thanh như "欢迎 收听". Nghe nhạc thông thường thì nói "听音乐", ít dùng "收听".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

收听 viết sang phồn thể là 收聽 shōu tīng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →