Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 听力

听力

tīng lì
Âm Hán-Việt: thính lực
HSK 3.0 cấp 4
khả năng nghe
hearing

Ví dụ câu

他的听力很好。

Tā de tīnglì hěn hǎo.

Khả năng nghe của anh ấy rất tốt.

His listening ability is very good.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

听力 viết sang phồn thể là 聽力 tīng lì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →