他的听力很好。
Tā de tīnglì hěn hǎo.
Khả năng nghe của anh ấy rất tốt.
His listening ability is very good.
听力 viết sang phồn thể là 聽力 tīng lì.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.