工作压力太大了。
Gōngzuò yālì tài dà le.
Áp lực công việc quá lớn.
The work pressure is too great.
"压力" (áp lực) là danh từ, nghĩa hay gặp là sức ép tinh thần: "工作 压力 太 大", "有 压力", "给 他 压力", "减轻 压力". Trong vật lý nó là áp suất, lực ép. Khác "压迫" (áp bức, đè nén).
压力 viết sang phồn thể là 壓力 yā lì.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.