妹妹爱吃巧克力。
Mèimei ài chī qiǎokèlì.
Em gái thích ăn sô-cô-la.
Little sister loves eating chocolate.
"巧克力" (sô-cô-la) là danh từ, dùng làm tân ngữ cho các động từ như "吃" (ăn), "买" (mua). Thường đứng sau các từ chỉ sở thích hoặc hành động ăn uống. Không có cách dùng đặc biệt khác.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.