Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 力气

力气

lì qi
Âm Hán-Việt: lực khí
HSK 3.0 cấp 4
sức lực
strength

Ví dụ câu

他力气很大。

Tā lìqi hěn dà.

Anh ấy rất khỏe.

He is very strong.

Cách dùng từ này

"力气" (sức, sức lực) là danh từ chỉ sức mạnh cơ bắp. Hay gặp: "有 力气", "没 力气", "力气 很 大", "花 力气" (bỏ công sức). Chữ "气" đọc nhẹ. Gần nghĩa "体力" (thể lực), nhưng "体力" trang trọng hơn và hay dùng khi nói về sức bền khi lao động, tập luyện.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

力气 viết sang phồn thể là 力氣 lì qi.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →