Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 空气

空气

kōng qì
Âm Hán-Việt: không khí
HSK 3.0 cấp 4
không khí
air

Ví dụ câu

山里的空气很新鲜。

Shān lǐ de kōngqì hěn xīnxiān.

Không khí trong núi rất trong lành.

The air in the mountains is very fresh.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

空气 viết sang phồn thể là 空氣 kōng qì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →