夏天我们开空调。
Xiàtiān wǒmen kāi kōngtiáo.
Mùa hè chúng tôi bật điều hòa.
In summer we turn on the air conditioner.
空调 là danh từ: máy điều hòa. Động từ đi kèm: 开 (bật), 关 (tắt): 开 空调, 把 空调 关 了. Đếm bằng 台 hoặc 个: 一 台 空调. Hay gặp 空调 坏 了 (điều hòa hỏng rồi). Chữ 空 ở đây đọc thanh một (kōng), khác với 空儿 (lúc rảnh) đọc thanh bốn.
空调 viết sang phồn thể là 空調 kōng tiáo.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.