Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 空调

空调

kōng tiáo
Âm Hán-Việt: không điều
HSK 3.0 cấp 3
điều hòa không khí
air conditioning

Ví dụ câu

夏天我们开空调。

Xiàtiān wǒmen kāi kōngtiáo.

Mùa hè chúng tôi bật điều hòa.

In summer we turn on the air conditioner.

Cách dùng từ này

空调 là danh từ: máy điều hòa. Động từ đi kèm: 开 (bật), 关 (tắt): 开 空调, 把 空调 关 了. Đếm bằng 台 hoặc 个: 一 台 空调. Hay gặp 空调 坏 了 (điều hòa hỏng rồi). Chữ 空 ở đây đọc thanh một (kōng), khác với 空儿 (lúc rảnh) đọc thanh bốn.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

空调 viết sang phồn thể là 空調 kōng tiáo.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →