警察正在调查这个案件。
Jǐngchá zhèngzài diàochá zhège ànjiàn.
Cảnh sát đang điều tra vụ án này.
The police are investigating this case.
"调查" (điều tra, khảo sát) vừa là động từ vừa là danh từ. Động từ mang tân ngữ trực tiếp: "调查 情况", "警察 正在 调查 这个 案件". Danh từ hay đi với "做" hoặc "进行": "做 一个 调查" (làm một cuộc khảo sát). Không chỉ cảnh sát điều tra, khảo sát ý kiến, thị trường cũng dùng "调查".
调查 viết sang phồn thể là 調查 diào chá.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.