我在查找信息。
Wǒ zài cházhǎo xìnxī.
Tôi đang tìm kiếm thông tin.
I am searching for information.
"查找" (tìm kiếm, tra tìm) là động từ, tân ngữ là thông tin, tài liệu, nguyên nhân: "查找 资料", "查找 原因". Hay dùng khi tìm trong sách, mạng, máy tính. Khác "寻找" (đi tìm người, vật bị mất), và "找" (từ khẩu ngữ dùng chung).
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.