Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 费劲

费劲

fèi jìn
Âm Hán-Việt: phí kình
HSK 3.0 cấp 9
tốn sức/mất công
to require effort

Ví dụ câu

搬这个箱子很费劲。

Bān zhège xiāngzi hěn fèijìn.

Khiêng cái thùng này rất tốn sức.

Moving this box is very strenuous.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

费劲 viết sang phồn thể là 費勁 fèi jìn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →