Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 素养

素养

sù yǎng
Âm Hán-Việt: tố dưỡng
HSK 3.0 cấp 9
tu dưỡng/văn hóa bản thân
accomplishment

Ví dụ câu

培养学生的综合素养非常重要。

Péiyǎng xuéshēng de zōnghé sùyǎng fēicháng zhòngyào.

Bồi dưỡng tố chất tổng hợp của học sinh rất quan trọng.

Cultivating students' comprehensive literacy is very important.

Cách dùng từ này

Danh từ “tố chất, trình độ tu dưỡng (do rèn luyện mà có)”, định ngữ đứng TRƯỚC: “个人” + “素养”, “文化” + “素养”. Hay làm tân ngữ của “提高” (nâng cao). Gần nghĩa “素质”; “素养” nhấn mạnh phần tích lũy qua học tập, rèn luyện.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

素养 viết sang phồn thể là 素養 sù yǎng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →