他在海边养殖鱼虾。
Tā zài hǎibiān yǎngzhí yú xiā.
Anh ấy nuôi trồng cá tôm ở bờ biển.
He farms fish and shrimp by the sea.
"养殖" (nuôi trồng thuỷ sản, chăn nuôi) là động từ, đứng trước con vật được nuôi, hay dùng cho cá, tôm, sò: "养殖 鱼虾". Từ ghép chỉ ngành nghề là yǎngzhíyè (ngành nuôi trồng). Khác với "养" chung chung, "养殖" chỉ việc nuôi có quy mô để sinh lợi.
养殖 viết sang phồn thể là 養殖 yǎng zhí.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.