Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 养殖

养殖

yǎng zhí
Âm Hán-Việt: dưỡng thực
HSK 3.0 cấp 9
nuôi trồng
to cultivate

Ví dụ câu

他在海边养殖鱼虾。

Tā zài hǎibiān yǎngzhí yú xiā.

Anh ấy nuôi trồng cá tôm ở bờ biển.

He farms fish and shrimp by the sea.

Cách dùng từ này

"养殖" (nuôi trồng thuỷ sản, chăn nuôi) là động từ, đứng trước con vật được nuôi, hay dùng cho cá, tôm, sò: "养殖 鱼虾". Từ ghép chỉ ngành nghề là yǎngzhíyè (ngành nuôi trồng). Khác với "养" chung chung, "养殖" chỉ việc nuôi có quy mô để sinh lợi.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

养殖 viết sang phồn thể là 養殖 yǎng zhí.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →