Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 看得出

看得出

kàn de chū
Âm Hán-Việt: khán đắc xuất
HSK 3.0 cấp 9
có thể thấy
can see

Ví dụ câu

从她的笑容看得出她很开心。

Cóng tā de xiàoróng kàn de chū tā hěn kāixīn.

Từ nụ cười của cô ấy có thể thấy cô ấy rất vui.

From her smile, you can tell she is very happy.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →