Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 懒惰

懒惰

lǎn duò
Âm Hán-Việt: lãn noạ
HSK 3.0 cấp 7
lười biếng
idle

Ví dụ câu

他太懒惰了,什么都不想做。

Tā tài lǎnduò le, shénme dōu bù xiǎng zuò.

Anh ấy quá lười biếng, chẳng muốn làm gì cả.

He is too lazy, doesn't want to do anything.

Cách dùng từ này

"懒惰" (lười biếng) là tính từ, tả tính cách, thói quen: "太懒惰了". Sắc thái văn viết; khẩu ngữ hay chỉ nói "懒". Trái nghĩa là "勤劳", "勤快". Khác "懒得" + động từ, nghĩa là ngại làm, không buồn làm một việc cụ thể.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

懒惰 viết sang phồn thể là 懶惰 lǎn duò.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →