他太懒惰了,什么都不想做。
Tā tài lǎnduò le, shénme dōu bù xiǎng zuò.
Anh ấy quá lười biếng, chẳng muốn làm gì cả.
He is too lazy, doesn't want to do anything.
"懒惰" (lười biếng) là tính từ, tả tính cách, thói quen: "太懒惰了". Sắc thái văn viết; khẩu ngữ hay chỉ nói "懒". Trái nghĩa là "勤劳", "勤快". Khác "懒得" + động từ, nghĩa là ngại làm, không buồn làm một việc cụ thể.
懒惰 viết sang phồn thể là 懶惰 lǎn duò.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.