警察抓住了小偷儿。
Jǐngchá zhuāzhù le xiǎotōur.
Cảnh sát đã bắt được tên trộm.
The police caught the thief.
“小偷儿” (kẻ trộm) là danh từ khẩu ngữ, viết gọn là “小偷”. Hay gặp: “抓 小偷” (bắt trộm), “警察 抓住 了 小偷儿”. Động từ ăn trộm là “偷”: “他 的 钱包 被 偷 了”. Đừng lẫn với “偷偷” (lén lút), phó từ chỉ cách làm.
小偷儿 viết sang phồn thể là 小偷兒 xiǎo tōur.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.