Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 小偷儿

小偷儿

xiǎo tōur
Âm Hán-Việt: tiểu thâu nhi
HSK 3.0 cấp 6
kẻ trộm, tên trộm
Thief

Ví dụ câu

警察抓住了小偷儿。

Jǐngchá zhuāzhù le xiǎotōur.

Cảnh sát đã bắt được tên trộm.

The police caught the thief.

Cách dùng từ này

“小偷儿” (kẻ trộm) là danh từ khẩu ngữ, viết gọn là “小偷”. Hay gặp: “抓 小偷” (bắt trộm), “警察 抓住 了 小偷儿”. Động từ ăn trộm là “偷”: “他 的 钱包 被 偷 了”. Đừng lẫn với “偷偷” (lén lút), phó từ chỉ cách làm.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

小偷儿 viết sang phồn thể là 小偷兒 xiǎo tōur.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →