Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 获奖

获奖

huò jiǎng
Âm Hán-Việt: hoạch tưởng
HSK 3.0 cấp 4
giành giải thưởng, đoạt giải
to win an award

Ví dụ câu

他获奖了,很高兴。

Tā huòjiǎng le, hěn gāoxìng.

Anh ấy đoạt giải, rất vui.

He won an award and is very happy.

Cách dùng từ này

"获奖" (đoạt giải) là động từ có kết cấu động + tân ("获" nhận + "奖" giải), nên phía sau không mang thêm tân ngữ. Muốn nói đoạt giải gì thì dùng "获得 + tên giải". Hay làm định ngữ: "获奖 作品" (tác phẩm đoạt giải), "获奖 的 人". Nói đoạt giải ở đâu: "在 比赛 中 获奖".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

获奖 viết sang phồn thể là 獲獎 huò jiǎng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →