Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 获取

获取

huò qǔ
Âm Hán-Việt: hoạch thủ
HSK 3.0 cấp 4
lấy được, có được
to gain, to get, to acquire

Ví dụ câu

我想获取更多知识。

Wǒ xiǎng huòqǔ gèng duō zhīshi.

Tôi muốn có được nhiều kiến thức hơn.

I want to acquire more knowledge.

Cách dùng từ này

"获取" (lấy được, thu được) là động từ thiên văn viết, tân ngữ thường là thông tin, dữ liệu, kiến thức: "获取 信息", "获取 知识". Gần nghĩa "获得", nhưng "获得" dùng rộng hơn, đi được với thành tích, giải thưởng ("获得 成功"), còn "获取" nghiêng về chủ động đi tìm, thu thập.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

获取 viết sang phồn thể là 獲取 huò qǔ.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →