Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 中奖

中奖

zhòng jiǎng
Âm Hán-Việt: trúng tưởng
HSK 3.0 cấp 6
trúng thưởng, trúng số
to win a prize, a successful gamble

Ví dụ câu

他买彩票中奖了。

Tā mǎi cǎipiào zhòngjiǎng le.

Anh ấy mua vé số trúng thưởng.

He won a prize in the lottery.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

中奖 viết sang phồn thể là 中獎 zhòng jiǎng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →