“寄” là động từ “gửi” qua bưu điện hoặc dịch vụ chuyển phát: “寄 信” (gửi thư), “寄 包裹” (gửi bưu kiện). Từ ghép: “邮寄” (gửi qua bưu điện). Phân biệt với “送” (đưa tận tay, tặng) và “发” (gửi tin nhắn, thư điện tử): đồ vật gửi qua bưu cục thì dùng “寄”.
我昨天给朋友寄了一封信。
Wǒ zuótiān gěi péngyǒu jìle yì fēng xìn.
Hôm qua tôi gửi thư cho bạn.
I mailed a letter to my friend yesterday.