Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 拖累

拖累

tuō lěi
Âm Hán-Việt: đà luỹ
HSK 3.0 cấp 9
gây vướng bận/kéo lùi
to encumber

Ví dụ câu

生病拖累了他的工作。

Shēngbìng tuōlěi le tā de gōngzuò.

Bệnh tật đã kéo lùi công việc của anh ấy.

Illness held back his work.

Cách dùng từ này

"拖累" (làm liên luỵ, làm vướng chân) là động từ, tân ngữ là người hoặc việc bị ảnh hưởng: "拖累了 他的工作". Sắc thái: thành gánh nặng cho người khác. Khác "拖延" (trì hoãn) chỉ việc kéo dài thời gian.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →