生病拖累了他的工作。
Shēngbìng tuōlěi le tā de gōngzuò.
Bệnh tật đã kéo lùi công việc của anh ấy.
Illness held back his work.
"拖累" (làm liên luỵ, làm vướng chân) là động từ, tân ngữ là người hoặc việc bị ảnh hưởng: "拖累了 他的工作". Sắc thái: thành gánh nặng cho người khác. Khác "拖延" (trì hoãn) chỉ việc kéo dài thời gian.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.