Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 劳累

劳累

láo lèi
Âm Hán-Việt: lao luỵ
HSK 3.0 cấp 9
mệt mỏi
tired

Ví dụ câu

他工作很劳累。

Tā gōngzuò hěn láolèi.

Anh ấy làm việc rất mệt mỏi.

He is very tired from work.

Cách dùng từ này

“劳累” (mệt nhọc) là tính từ, chỉ mệt vì làm lụng vất vả hoặc kéo dài. Thường làm vị ngữ có phó từ mức độ: “工作 很 劳累”; hay gặp “过度 劳累” (làm việc quá sức). Cũng dùng như danh từ: “一 天 的 劳累”. So với “累” (mệt, khẩu ngữ, dùng rộng), “劳累” mang sắc thái sách vở hơn và nhấn vào nguyên nhân là làm việc nhiều.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

劳累 viết sang phồn thể là 勞累 láo lèi.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →