Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 慰劳

慰劳

wèi láo
Âm Hán-Việt: uý lao
HSK 3.0 cấp 9
ủy lạo/động viên
to show appreciation

Ví dụ câu

公司慰劳员工,请大家吃饭。

Gōngsī wèiláo yuángōng, qǐng dàjiā chīfàn.

Công ty ủy lạo nhân viên, mời mọi người ăn cơm.

The company rewarded employees by treating them to dinner.

Cách dùng từ này

"慰劳" (uỷ lạo, khao thưởng) là động từ, chỉ việc dùng quà, bữa ăn, lời thăm hỏi để cảm ơn người đã vất vả như nhân viên, chiến sĩ: "公司慰劳 员工". Khác "慰问" (thăm hỏi, an ủi) dùng cho người gặp khó khăn, ốm đau, thiên tai.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

慰劳 viết sang phồn thể là 慰勞 wèi láo.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →