Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 累积

累积

lěi jī
Âm Hán-Việt: luỹ tích
HSK 3.0 cấp 8
tích lũy/tích góp
to accumulate

Ví dụ câu

经验需要慢慢累积。

Jīngyàn xūyào mànmàn lěijī.

Kinh nghiệm cần tích lũy dần.

Experience needs to be accumulated gradually.

Cách dùng từ này

"累积" (tích lũy) là động từ, nghĩa là dồn dần từng chút thành nhiều. Tân ngữ là kinh nghiệm, của cải, số liệu: "累积 经验", hoặc làm vị ngữ: "经验 需要 慢慢 累积". Gần nghĩa "积累" (tích lũy), hai từ hầu như thay nhau được, "积累" thông dụng hơn. Khác "累计" (cộng dồn) là cộng số lại thành tổng.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

累积 viết sang phồn thể là 累積 lěi jī.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →