Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 积淀

积淀

jī diàn
Âm Hán-Việt: tích điến
HSK 3.0 cấp 9
tích lũy lâu dài
deposits accumulated over long periods

Ví dụ câu

中华文化有几千年的历史积淀。

Zhōnghuá wénhuà yǒu jǐ qiān nián de lìshǐ jīdiàn.

Văn hóa Trung Hoa có sự tích tụ lịch sử mấy nghìn năm.

Chinese culture has thousands of years of historical accumulation.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

积淀 viết sang phồn thể là 積澱 jī diàn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →