岁月的沉淀让他更加成熟。
Suìyuè de chéndiàn ràng tā gèngjiā chéngshú.
Sự lắng đọng của năm tháng khiến anh ấy trưởng thành hơn.
The accumulation of years has made him more mature.
"沉淀" (lắng xuống, kết tủa) là động từ và danh từ. Nghĩa đen là chất rắn lắng xuống đáy: "杯子 里 有 沉淀", "让 水 沉淀 一下". Nghĩa bóng là tích lũy, lắng đọng qua thời gian: "岁月 的 沉淀", "需要 时间 沉淀". Khác "积累" (tích lũy, dồn lại từng chút).
沉淀 viết sang phồn thể là 沉澱 chén diàn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.