Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 沉闷

沉闷

chén mèn
Âm Hán-Việt: trầm muộn
HSK 3.0 cấp 7
ngột ngạt/u ám
oppressive (of weather)

Ví dụ câu

今天的天气很沉闷。

Jīntiān de tiānqì hěn chénmèn.

Thời tiết hôm nay rất ngột ngạt.

The weather today is very oppressive.

Cách dùng từ này

“沉闷” là tính từ, có ba nét nghĩa: không khí, thời tiết ngột ngạt nặng nề (“天气 沉闷”, “气氛 沉闷”); người trầm, ít nói, buồn tẻ; âm thanh trầm đục. Hay làm vị ngữ sau “很”, hoặc đứng trước danh từ với “的”: “沉闷 的 会议”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

沉闷 viết sang phồn thể là 沉悶 chén mèn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →