Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 盘

盘

pán
Âm Hán-Việt: bàn
HSK 3.0 cấp 9
đĩa, bàn, vòng
plate, tray; classifier for games and dishes

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Phồn thể

Chữ giản thể 盘 viết sang phồn thể là 盤.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Mẹo nhớ mặt chữ

舟 (thuyền) đặt trên 皿 (đồ đựng) → như một chiếc thuyền trôi trên đĩa, nhớ nghĩa đĩa, vòng.

Cách tách để dễ nhớ, không phải từ nguyên học.

Cách dùng chữ này

"盘" nghĩa gốc là cái đĩa, cái mâm: "盘子" (đĩa); cũng làm lượng từ cho món ăn đựng đĩa hay cho ván cờ. Mở rộng ra những vật dẹt hoặc tròn: "键盘" (bàn phím), "光盘" (đĩa CD), "硬盘" (ổ cứng), "方向盘" (vô lăng), "算盘" (bàn tính). Làm động từ nghĩa là quấn, lượn vòng: "盘旋" (lượn vòng); hoặc tính toán kỹ: "盘算" (tính toán).

Ví dụ câu

这个盘子很漂亮。

Zhège pánzi hěn piàoliang.

Cái đĩa này rất đẹp.

This plate is very beautiful.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「盘」