Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 筛

筛

shāi
Âm Hán-Việt: si
HSK 3.0 cấp 9
sàng/rây
a sieve

Phồn thể

Chữ giản thể 筛 viết sang phồn thể là 篩.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Cách dùng chữ này

"筛" là danh từ và động từ, nghĩa là sàng, rây. "筛" thường ghép thành từ "筛选" (sàng lọc, lựa chọn).

Ví dụ câu

妈妈用筛子筛面粉。

Māma yòng shāizi shāi miànfěn.

Mẹ dùng rây rây bột mì.

Mom sifts flour with a sieve.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「筛」