Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 坛

坛

tán
Âm Hán-Việt: đàn
HSK 3.0 cấp 9
đàn tế/sân
platform

Phồn thể

Chữ giản thể 坛 viết sang phồn thể là 壇.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Cách dùng chữ này

"坛" nghĩa gốc là đàn tế: nền đắp cao để cúng tế, như câu ví dụ đặt hoa trên đàn tế. Từ đó mở rộng chỉ nơi phát biểu, trao đổi: "论坛" (diễn đàn), và chỉ một giới, một làng nghề (giới văn chương, giới thể thao). Ngoài ra "坛" còn là cái vò, hũ sành đựng rượu, dưa.

Ví dụ câu

他在坛上放了一束花。

Tā zài tán shàng fàng le yí shù huā.

Anh ấy đặt một bó hoa trên đàn tế.

He placed a bouquet of flowers on the altar.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「坛」