Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 挽

挽

wǎn
Âm Hán-Việt: vãn
HSK 3.0 cấp 9
kéo lại/cứu vãn
to pull

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Cách dùng chữ này

“挽” là động từ, nghĩa gốc là kéo, khoác: “挽着” tay ai là khoác tay ai; cũng là xắn, vén (xắn tay áo). Nghĩa bóng là kéo lại, cứu cho khỏi xấu đi: “挽回” (cứu vãn, lấy lại), “挽救” (cứu nguy). Mặt chữ gồm bộ tay (扌) và “免”, dễ nhầm với “晚” (muộn) có bộ nhật (日).

Ví dụ câu

她挽着妈妈的手走路。

Tā wǎn zhe māma de shǒu zǒulù.

Cô ấy khoác tay mẹ đi bộ.

She walks arm in arm with her mom.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「挽」