Chữ giản thể 泻 viết sang phồn thể là 瀉.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
"泻" là động từ, nghĩa là (nước) chảy ồ ạt xuống, hoặc đi ngoài, tiêu chảy: "泻肚子" (đi ngoài, cách nói khẩu ngữ). Từ y học là "腹泻" (tiêu chảy). Dễ nhầm với "泄" (cùng đọc xiè): "泄" là rò ra, thoát ra, như "泄露" (rò rỉ, tiết lộ); còn "泻" là chảy mạnh, tiêu chảy.
他吃了坏东西,泻肚子。
Tā chī le huài dōngxi, xiè dùzi.
Anh ấy ăn đồ hỏng, bị tiêu chảy.
He ate bad food and had diarrhea.