Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 泻

泻

xiè
Âm Hán-Việt: tả
HSK 3.0 cấp 9
chảy mạnh/tiêu chảy
to flow out swiftly

Phồn thể

Chữ giản thể 泻 viết sang phồn thể là 瀉.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Cách dùng chữ này

"泻" là động từ, nghĩa là (nước) chảy ồ ạt xuống, hoặc đi ngoài, tiêu chảy: "泻肚子" (đi ngoài, cách nói khẩu ngữ). Từ y học là "腹泻" (tiêu chảy). Dễ nhầm với "泄" (cùng đọc xiè): "泄" là rò ra, thoát ra, như "泄露" (rò rỉ, tiết lộ); còn "泻" là chảy mạnh, tiêu chảy.

Ví dụ câu

他吃了坏东西,泻肚子。

Tā chī le huài dōngxi, xiè dùzi.

Anh ấy ăn đồ hỏng, bị tiêu chảy.

He ate bad food and had diarrhea.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「泻」