"淌" là động từ, nghĩa là chảy, nhỏ xuống (nước mắt, mồ hôi, máu): "淌着汗水" (đang chảy mồ hôi). Từ ghép "流淌" (chảy trôi) hay dùng trong văn miêu tả dòng sông, dòng nước. Dễ nhầm mặt chữ với "躺" (nằm): cùng đọc tǎng, nhưng "淌" có bộ thủy (氵), còn "躺" có bộ thân (身).
他的脸上淌着汗水。
Tā de liǎn shàng tǎng zhe hànshuǐ.
Trên mặt anh ấy chảy mồ hôi.
Sweat trickled down his face.