Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 屯

屯

tún
Âm Hán-Việt: truân
HSK 3.0 cấp 9
đóng quân/tích trữ
to station (soldiers)

Ví dụ câu

农民屯了很多粮食。

Nóngmín túnle hěn duō liángshi.

Nông dân tích trữ nhiều lương thực.

The farmers stored a lot of grain.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →