Chữ giản thể 瘫 viết sang phồn thể là 癱.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
"瘫" là động từ, nghĩa là liệt (chân tay mất khả năng cử động); khẩu ngữ còn tả người mệt hay sợ đến rã rời, ngồi hoặc nằm bệt xuống: "瘫在地上" (ngã bệt xuống đất). Từ ghép "瘫痪" (bại liệt, tê liệt), nghĩa bóng là giao thông, hệ thống bị tê liệt. Bộ nạch (疒) cho biết nghĩa liên quan đến bệnh.
他吓得瘫在地上。
Tā xià de tān zài dì shàng.
Anh ấy sợ đến nỗi ngã liệt trên mặt đất.
He was so scared that he collapsed on the ground.