请用磁卡开门。
Qǐng yòng cí kǎ kāi mén.
Hãy dùng thẻ từ để mở cửa.
Please use a magnetic card to open the door.
“磁卡” (thẻ từ) là danh từ, lượng từ “张”. Hay làm tân ngữ sau “用”, “刷” (quẹt): “用 磁卡 开门”, “刷 磁卡”. Từ này hơi cũ; ngày nay các loại thẻ thường gọi chung là “卡”.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.