她用卡子把头发夹住。
Tā yòng qiǎzi bǎ tóufa jiā zhù.
Cô ấy dùng kẹp để kẹp tóc lại.
She used a clip to hold her hair.
“卡子” (cái kẹp, cái chốt) là danh từ, chỉ đồ nhỏ dùng để kẹp, giữ, như kẹp tóc. Hay đi với “用”: “用 卡子 把 头发 夹住”. Chú ý chữ “卡” ở đây đọc qiǎ, không đọc kǎ như trong “卡片” (tấm thẻ). Ngoài ra “卡子” còn chỉ trạm chắn, trạm kiểm soát dọc đường.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.